Chào mừng quý vị đến với Nguyễn Văn Sơn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề cương hóa hkII 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:08' 27-04-2011
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:08' 27-04-2011
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HOÁ 8
A/Lý thuyết :
Tính chất của oxi
TCvật lý , Tính chất hóa học, Ứng dụng oxi: Điều chế oxi :
Hiđro:
TCvật lý , Tính chất hóa học, Ứng dụng oxi: Điều chế oxi :
Nước:
TCvật lý , Tính chất hóa học, Ứng dụng oxi: Điều chế oxi :
Dung dịch Axit làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch Bazơ làm quỳ tím hóa xanh, phenolphtalein không màu hóa đỏ
II)Các hợp chất vô cơ: Nêu Khái niệm, Phân loại, Tên gọi các hợp chất vô cơ:
Axit , Bazơ, Muối , Oxit:
III/ Nêu các khái niệm
Sự cháy, Sự oxi hóa chậm , Điều kiện để phát sính vàdập tắt sự cháy
VI/Các khái niệm:
Chất khử Chất oxi hóa, Sự khử, Phản ứng hóa hợp, Phản ứng phân hủy; Phản ứng thế:
Phản ứng oxi hóa khử: là phản ứng vừa có sự khử vừa có sự oxi hóa
Dung dịch : Chất tan, Dung môi , Độ tan:
Độ tan của chất rắn sẽ tăng khi nhiệt độ tăng
Độ tan của chất khí sẽ tăng khi nhiệt độ tăng và áp suất giảm
Nồng độ phần trăm: là số gam chất tan tancó trong 100 gam dung dịch Công thức : C%=
Nồng độ mol: là số mol của chất tan có trong 1 lít dung dịch Công thức tính: CM =
:Một số axit thường gặp
Ng tố
Oxit
Axit
Tên gọi
Gốc axit
Tên gôc
S
SO2
H2SO3
Axit sunfurơ
- HSO3
=SO3
Hiđrosunfit
sunfit
S
SO3
H2SO4
Axit sun furic
-HSO4
= SO4
Hiđrosunfat
Sun fat
P
P2O5
H3PO4
Axit phôt pho ric
-H2PO4
=HPO4
=PO4
Đihiđrophotphat
Hiđrophotphat
Phôt phat
N
N2O5
HNO3
Axit nỉtic
-NO3
Nitrat
C
CO2
H2CO3
Axit cacbonic
-HCO3
=CO3
Hiđrocacbonat
Cacbonat
HCl
Axit clohiđric
-Cl
Clorua
H2S
Axit sunfu hiđric
-HS
=S
Hiđrosunfua
Sunfua
HBr
Axit brom hiđric
-Br
Bromua
Một số công thức tính cần nắm : n= m=n .M V=n .22,4 n=
D= C% = mct = mdd = CM = n =CM .V V=
Viết các PTHH sau:
O2 + P (
H2O +BaO(
HCl +Zn (
H2SO4 + Zn (
O2 + S (
H2O+ K2O(
HCl +Fe(
H2SO4 +Fe(
O2 +Fe(
H2O +Na2O(
HCl +Al(
H2SO4 +Al(
O2 +CH4(
H2O +CaO(
H2O +SO3(
KClO3 (
H2 +O2(
H2O +Ca(
H2O+P2O5(
KMnO4(
H2 +CuO(
H2O +Ba(
H2O +N2O5(
CO +FeO(
H2 +Fe2O3(
H2O +K(
CO +Fe3O4(
CO +CuO(
H2O (
H2O +Na(
CO +Fe2O3(
B/Bài tập:
Bài 1:Viết PTHH để hoàn thành các dãy chuyển hoá sau:,phân loại các phản ứng đó
KMnO4(O2 (Fe3O4(Fe ( H2 (H2O (Ca(OH)2 ( CaCO3
KClO3 (O2(Al2O3 (Al(H2 (Fe(FeSO4
Bài 2:Viết các muối có tên gọi sau: Natriclorua, canxicacbonat,đồng IInitrat Sắt III sun fat, magiecacbonat, magiebromua, kaliphôtphat,natriđihiđrophotphat, chì hiđrosunfua , Nhôm hiđro phôt phat
Bài 3:Viết các CTHH của các oxit tương ứng với các axit sau:HClO3, HMnO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HNO3, Bài 4: Viết CTHH của oxit tương ứng với các bazơ sau:Cu(OH)2, Fe(OH)3,AgOH,
Bài 5:Phân loại các chất sau , chất nào là axit , oxit ,bazơ hoặc muối
K2O,Mg(OH)2.H2SO4,AlCl3,Na2CO3,CO2,Fe(OH)3,HNO3,Ca(HCO3)2,K2PO4,HCl,H2S.CuO, Ba(OH)2.Đọc tên các chẩt trên
Bài 6:Bằng phương pháp hoá học hãy nêu cách nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ bị mất nhãn :
a)dd HCl, dd NaOH, H2O b) Các khí sau:O2.N2,CO2,H2 c) HCl, NaOH, Ca(OH)2 và H2O
.Bài 7: Cho 19,5 gam kẽm tác dụng với dd axit clohiđric .
a)Viết phương trình
 








Các ý kiến mới nhất