Hỗ trợ trực tuyến

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Que_huong2.swf Dong_ho6.swf Cot_co1.swf Code_Tro_ve_trang_chu_va_Tro_len_tren1.gif Hp1.jpg DH.png Bay_giua_ngan_ha.swf 173.jpg 172.jpg Co_gai_dan_tranh5.swf Images213.jpg GSW_3.flv MOV01875.flv MOV01876.flv DSC01895.jpg DSC01894.jpg DSC01893.jpg DSC018921.jpg DSC01891.jpg DSC018831.jpg

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Zx

    aaa

    Chào mừng quý vị đến với Nguyễn Văn Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề cương hóa hkII 2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:08' 27-04-2011
    Dung lượng: 121.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HOÁ 8
    A/Lý thuyết :
    Tính chất của oxi
    TCvật lý , Tính chất hóa học, Ứng dụng oxi: Điều chế oxi :
    Hiđro:
    TCvật lý , Tính chất hóa học, Ứng dụng oxi: Điều chế oxi :
    Nước:
    TCvật lý , Tính chất hóa học, Ứng dụng oxi: Điều chế oxi :
    Dung dịch Axit làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch Bazơ làm quỳ tím hóa xanh, phenolphtalein không màu hóa đỏ
    II)Các hợp chất vô cơ: Nêu Khái niệm, Phân loại, Tên gọi các hợp chất vô cơ:
    Axit , Bazơ, Muối , Oxit:
    III/ Nêu các khái niệm
    Sự cháy, Sự oxi hóa chậm , Điều kiện để phát sính vàdập tắt sự cháy
    VI/Các khái niệm:
    Chất khử Chất oxi hóa, Sự khử, Phản ứng hóa hợp, Phản ứng phân hủy; Phản ứng thế:
    Phản ứng oxi hóa khử: là phản ứng vừa có sự khử vừa có sự oxi hóa
    Dung dịch : Chất tan, Dung môi , Độ tan:
    Độ tan của chất rắn sẽ tăng khi nhiệt độ tăng
    Độ tan của chất khí sẽ tăng khi nhiệt độ tăng và áp suất giảm
    Nồng độ phần trăm: là số gam chất tan tancó trong 100 gam dung dịch Công thức : C%=
    Nồng độ mol: là số mol của chất tan có trong 1 lít dung dịch Công thức tính: CM =
    :Một số axit thường gặp
    Ng tố
    Oxit
    Axit
    Tên gọi
    Gốc axit
    Tên gôc
    
    S
    SO2
    H2SO3
    Axit sunfurơ
    - HSO3
    =SO3
    Hiđrosunfit
    sunfit
    
    S
    SO3
    H2SO4
    Axit sun furic
    -HSO4
    = SO4
    Hiđrosunfat
    Sun fat
    
    P
    P2O5
    H3PO4
    Axit phôt pho ric
    -H2PO4
    =HPO4
    =PO4
    Đihiđrophotphat
    Hiđrophotphat
    Phôt phat
    
    N
    N2O5
    HNO3
    Axit nỉtic
    -NO3
    Nitrat
    
    C
    CO2
    H2CO3
    Axit cacbonic
    -HCO3
    =CO3
    Hiđrocacbonat
    Cacbonat
    
    
    
    HCl
    Axit clohiđric
    -Cl
    Clorua
    
    
    
    H2S
    Axit sunfu hiđric
    -HS
    =S
    Hiđrosunfua
    Sunfua
    
    
    
    HBr
    Axit brom hiđric
    -Br
    Bromua
    
    Một số công thức tính cần nắm : n= m=n .M V=n .22,4 n=
    D=  C% = mct = mdd = CM = n =CM .V V=
    Viết các PTHH sau:
    O2 + P (
    H2O +BaO(
    HCl +Zn (
    H2SO4 + Zn (
    
    O2 + S (
    H2O+ K2O(
    HCl +Fe(
    H2SO4 +Fe(
    
    O2 +Fe(
    H2O +Na2O(
    HCl +Al(
    H2SO4 +Al(
    
    O2 +CH4(
    H2O +CaO(
    H2O +SO3(
    KClO3 (
    
    H2 +O2(
    H2O +Ca(
    H2O+P2O5(
    KMnO4(
    
    H2 +CuO(
    H2O +Ba(
    H2O +N2O5(
    CO +FeO(
    
    H2 +Fe2O3(
    H2O +K(
    CO +Fe3O4(
    CO +CuO(
    
    H2O (
    H2O +Na(
    
    CO +Fe2O3(
    
    
    B/Bài tập:
    Bài 1:Viết PTHH để hoàn thành các dãy chuyển hoá sau:,phân loại các phản ứng đó
    KMnO4(O2 (Fe3O4(Fe ( H2 (H2O (Ca(OH)2 ( CaCO3
    KClO3 (O2(Al2O3 (Al(H2 (Fe(FeSO4
    Bài 2:Viết các muối có tên gọi sau: Natriclorua, canxicacbonat,đồng IInitrat Sắt III sun fat, magiecacbonat, magiebromua, kaliphôtphat,natriđihiđrophotphat, chì hiđrosunfua , Nhôm hiđro phôt phat
    Bài 3:Viết các CTHH của các oxit tương ứng với các axit sau:HClO3, HMnO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HNO3, Bài 4: Viết CTHH của oxit tương ứng với các bazơ sau:Cu(OH)2, Fe(OH)3,AgOH,
    Bài 5:Phân loại các chất sau , chất nào là axit , oxit ,bazơ hoặc muối
    K2O,Mg(OH)2.H2SO4,AlCl3,Na2CO3,CO2,Fe(OH)3,HNO3,Ca(HCO3)2,K2PO4,HCl,H2S.CuO, Ba(OH)2.Đọc tên các chẩt trên
    Bài 6:Bằng phương pháp hoá học hãy nêu cách nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ bị mất nhãn :
    a)dd HCl, dd NaOH, H2O b) Các khí sau:O2.N2,CO2,H2 c) HCl, NaOH, Ca(OH)2 và H2O
    .Bài 7: Cho 19,5 gam kẽm tác dụng với dd axit clohiđric .
    a)Viết phương trình
     
    Gửi ý kiến